TỔNG QUAN
Kia Sportage
Mẫu xe ứng dụng thành tố Bold for Nature – Đậm Chất Tự Nhiên trong triết lý thiết kế mới. Lấy cảm hứng từ thiên nhiên và cuộc sống đương đại, Kia Sportage được nhấn mạnh bằng những đường nét táo bạo và dứt khoát, tạo nên một diện mạo đầy mạnh mẽ, hiện đại và ấn tượng.
NGOẠI THẤT
Cụm đèn định vị LED dạng boomerang đặc trưng riêng biệt, tạo ấn tượng độc đáo
Cụm đèn hậu được tạo hình vuốt nhọn cách điệu năng động, mang lại hiệu ứng thị giác và nhận diện ấn tượng từ phía sau.
Thiết kế của Kia Sportage lấy cảm hứng từ thiên nhiên và cuộc sống đương đại, được nhấn mạnh bằng những đường nét táo bạo và dứt khoát làm nổi bật thêm chất tự nhiên, tạo nên một diện mạo đầy mạnh mẽ, hiện đại và ấn tượng.
NỘI THẤT
Nội thất hiện đại, khoan lái rộng rãi với nhiều trang bị hiện đại
Cá nhân hóa màu nội thất chính hãng cao cấp.
Màn hình đa thông tin 12.3” kết nối liền mạch với màn hình giải trí AVN 12.3” giúp nâng tầm khoang lái, mang đến không gian cao cấp, hiện đại và đậm chất công nghệ.
Kết hợp với các tính năng công nghệ thông minh tạo không gian trải nghiệm tiện nghi cao cấp cho người dùng
Hệ thống điều hòa tự động hiện đại có thể chuyển đổi linh hoạt thành giao diện điều khiển màn hình giải trí, thuận tiện hơn cho người dùng.
Khay Để ly Khu Vực Trung Tâm Có Thể Thay Đổi Kích Thước
Cốp chỉnh điện thông minh có thể tự động mở khi người lái mang chìa khóa lại gần.
Sạc không dây chuẩn Qi tích hợp quạt tản nhiệt.
VẬN HÀNH
E-Ride (Electrically Controlled Ride Comfort): Khung gầm được tinh chỉnh với kết cấu hấp thụ và phân tán lực hiệu quả, gia tăng độ an toàn cho khoang hành khách.
được trang bị hệ thống van biến thiên liên tục CVVD mới, kết hợp công nghệ phun xăng đa điểm, cho phép điều chỉnh chu kỳ đốt cháy một cách chính xác ở các dải tốc độ khác nhau, giúp tăng 4% hiệu suất, giảm 5% mức tiêu thụ nhiên liệu và 12% lượng khí thải.
thông số kỹ thuật
KÍCH THƯỚC – TRỌNG LƯỢNG
| Kích thước tổng thể (mm) | 4,660 x 1,865 x 1,700 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2,755 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 190 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 5.89 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 54 |
| Thể tích khoang hành lý (L) | 543 |
| Số chỗ ngồi / Seat capacity | 5 chỗ |
động cơ-hộp số
| Loại động cơ | Smartstream 1.6 Turbo |
| Công suất cực đại (hp/ rpm) | 178 / 5500 rpm |
| Mômen xoắn cực đại (Nm/ rpm) | 265 / 1500-4500 |
| Hộp số | Tự động 8 cấp / 8AT |
| Dẫn động cầu | Cầu trước |
