Tổng quan
Kia Morning qua các thế hệ đều nổi bật là một mẫu xe đô thị, thời trang, linh hoạt, tin cậy. Đặc biệt thế hệ thứ 3 được áp dụng ngôn ngữ thiết kế hoàn toàn mới “Opposites United” đột phá hơn, cá tính hơn tạo nên mẫu xe đô thị thời trang, sang trọng, hiện đại hơn.
Ngoại Thất
MẪU XE ĐÔ THỊ THỜI TRANG – CUỐN HÚTNew Morning sở hữu kiểu dáng phía trước thời trang, nổi bật với đèn Star-map đặc trưng, lưới tản nhiệt, cản trước tương phản, nắp capo biên dạng mới cứng cáp hơn tạo nên mẫu xe đô thị phong cách, cuốn hút.
LINH HOẠT – TẠO NÉT RIÊNGNew Morning – Mẫu xe đô thị thời trang nổi bật với thiết kế nhỏ gọn, đường nét mềm mại liền mạch tạo nên sự linh hoạt, kết hợp baga mui, viền chân kính mạ Chrome, mâm xe hợp kim 15” kiểu dáng năng động, mang đến diện mạo trẻ trung, thời trang và riêng biệt.
THỜI TRANG – ĐỒNG NHẤT
New Morning sở hữu đuôi xe được nhấn mạnh bởi cụm đèn hậu LED Star-map đồng nhất với thiết kế phía trước, có xu hướng mở rộng theo chiều ngang tăng thêm cảm giác mạnh mẽ và tinh tế.
Nội Thất
Vô-lăng bọc da sang trọng mang lại cảm giác cầm nắm thoải mái, dễ điều khiển và tích hợp các nút điều khiển giải trí tiện lợi ngay trên vô lăng.
Kia New Morning có thiết kế khu vực lái hiện đại, trực quan và các chi tiết được hoàn thiện tỉ mỉ với thanh Chrome trung tâm kéo dài theo phương ngang tạo cảm giác mở rộng.
vận hành
KHUNG GẦM CỨNG VỮNG, LINH HOẠT TRONG ĐÔ THỊ
VẬN HÀNH BỀN BỈ, ỔN ĐỊNH
an toàn
CAMERA LÙI
Hiện thị hình ảnh phía sau lên màn hình giải trí một cách thuận tiện
CẢM BIẾN ĐỖ
Phát hiện vật cản sau xe , giúp cho việc lùi xe đậu xe vào những vị trí chật hẹp an toàn tiện lợi
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
KÍCH THƯỚC – TRỌNG LƯỢNG
| Kích thước tổng thể (mm) (mm) | 3,595 x 1,595 x 1,495 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2,400 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 151 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 4.7 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 35L |
| Thể tích khoang hành lý (L) | |
| Số chỗ ngồi / Seat capacity | 5 chỗ |
ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ
| Loại động cơ | Xăng 1.25L / 1.25L Gasoline |
| Công suất cực đại (hp/ rpm) | 83 hp / 6,000 rpm |
| Mômen xoắn cực đại (Nm/ rpm) | 122 Nm / 4,000 rpm |
| Hộp số | 4AT |
| Dẫn động cầu | Cầu trước |
